- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đấng trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]
Đại trượng phu có thể co có thể duỗi.
Bậc trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]
Đại trượng phu có thể co có thể duỗi, đây mới là người đàn ông đích thực.
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
Đấng trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]
Đại trượng phu có thể co có thể duỗi.
Bậc trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]
Đại trượng phu có thể co có thể duỗi, đây mới là người đàn ông đích thực.
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Đấng trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]
Đấng trượng phu biết lúc nhún mình lúc vươn lên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đại trượng phu có thể co có thể duỗi, không câu nệ tiểu tiết.
Đại trượng phu có thể co có thể duỗi, không câu nệ tiểu tiết.