- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
hiên ngang vì đại nghĩa; khí phách lẫm liệt vì chính nghĩa [thành ngữ]
Anh ấy đã từ chối hối lộ một cách chính trực.
hiên ngang vì đại nghĩa; khí phách lẫm liệt vì chính nghĩa [thành ngữ]
Anh ấy đã từ chối hối lộ một cách chính trực.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
hiên ngang vì đại nghĩa; khí phách lẫm liệt vì chính nghĩa [thành ngữ]
hiên ngang vì đại nghĩa; khí phách lẫm liệt vì chính nghĩa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.