- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
ba năm trước; năm kia kìa (năm trước năm kia)
Tôi đã đi Trung Quốc ba năm trước.
ba năm trước; năm kia kìa (năm trước năm kia)
Tôi đã đi Trung Quốc ba năm trước.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
ba năm trước; năm kia kìa (năm trước năm kia)
ba năm trước; năm kia kìa (năm trước năm kia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.