- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại công cáo thành; hoàn thành đại sự [thành ngữ]
Dự án này đã hoàn thành thành công.
đại công cáo thành; hoàn thành đại công; thành công rực rỡ [thành ngữ]
Sau nỗ lực, dự án của chúng tôi đã thành công rực rỡ.
đại công cáo thành; hoàn thành đại sự [thành ngữ]
Dự án này đã hoàn thành thành công.
đại công cáo thành; hoàn thành đại công; thành công rực rỡ [thành ngữ]
Sau nỗ lực, dự án của chúng tôi đã thành công rực rỡ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
đại công cáo thành; hoàn thành đại sự [thành ngữ]
đại công cáo thành; hoàn thành đại sự [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.