- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại động binh đao; làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ [thành ngữ]
Họ đã gây chiến vì một chuyện nhỏ.
gây chuyện ầm ĩ; làm to chuyện [thành ngữ]
Vì một chuyện nhỏ mà làm ầm ĩ lên thì không đáng.
đại động binh đao; làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ [thành ngữ]
Họ đã gây chiến vì một chuyện nhỏ.
gây chuyện ầm ĩ; làm to chuyện [thành ngữ]
Vì một chuyện nhỏ mà làm ầm ĩ lên thì không đáng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
đại động binh đao; làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ [thành ngữ]
đại động binh đao; làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.