- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
mọi người; ai ai
中所有的人;每一个人suǒyǒu de rén;měi yī ge rén
Mọi người đều rất thích anh ấy.
Mọi người hãy giữ trật tự, cuộc họp sắp bắt đầu rồi.
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.
mọi người; ai ai
中所有的人;每一个人suǒyǒu de rén;měi yī ge rén
Mọi người đều rất thích anh ấy.
Mọi người hãy giữ trật tự, cuộc họp sắp bắt đầu rồi.
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
mọi người; ai ai
mọi người; ai ai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.
Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
chuyên gia; mọi người; tất cả mọi người
中很多人;所有的人hěn duō rén; suǒyǒu de rén
Anh ấy là thành viên của đại gia đình chúng tôi.
Ông ấy là bậc thầy thư pháp được mọi người công nhận, tác phẩm nổi tiếng cả trong lẫn ngoài nước.
dòng họ quyền thế; gia tộc có thế lực
中有权势的大家族yǒu quánshì de dà jiāzú
Anh ấy là người của gia đình quyền thế.
Cô ấy xuất thân từ gia tộc quyền thế, từ nhỏ đã được hưởng nền giáo dục tốt.
Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.
Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
chuyên gia; mọi người; tất cả mọi người
中很多人;所有的人hěn duō rén; suǒyǒu de rén
Anh ấy là thành viên của đại gia đình chúng tôi.
Ông ấy là bậc thầy thư pháp được mọi người công nhận, tác phẩm nổi tiếng cả trong lẫn ngoài nước.
dòng họ quyền thế; gia tộc có thế lực
中有权势的大家族yǒu quánshì de dà jiāzú
Anh ấy là người của gia đình quyền thế.
Cô ấy xuất thân từ gia tộc quyền thế, từ nhỏ đã được hưởng nền giáo dục tốt.