- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại tiện và tiểu tiện; đại tiểu tiện
Anh ấy không thể kiểm soát việc đi vệ sinh.
đại tiểu tiện; việc đi vệ sinh (đại tiện và tiểu tiện)
Anh ấy không thể đi vệ sinh.
đại tiện và tiểu tiện; đại tiểu tiện
Anh ấy không thể kiểm soát việc đi vệ sinh.
đại tiểu tiện; việc đi vệ sinh (đại tiện và tiểu tiện)
Anh ấy không thể đi vệ sinh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
đại tiện và tiểu tiện; đại tiểu tiện
đại tiện và tiểu tiện; đại tiểu tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.