- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
xếp hàng dài dằng dặc [thành ngữ]
Ở đây mỗi ngày đều xếp hàng dài.
xếp hàng dài dằng dặc; nối đuôi nhau dài như rồng [thành ngữ]
Ở đây luôn luôn tắc đường.
xếp hàng dài dằng dặc [thành ngữ]
Ở đây mỗi ngày đều xếp hàng dài.
xếp hàng dài dằng dặc; nối đuôi nhau dài như rồng [thành ngữ]
Ở đây luôn luôn tắc đường.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
xếp hàng dài dằng dặc [thành ngữ]
xếp hàng dài dằng dặc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.