- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
dùng đại bác bắn muỗi (phí công vô ích) [thành ngữ]
Dùng đại bác bắn muỗi, làm quá vấn đề nhỏ.
dùng đại pháo bắn muỗi; dùng dao mổ trâu giết gà [thành ngữ]
Dùng đại bác bắn muỗi, làm quá vấn đề.
dùng đại bác bắn muỗi (phí công vô ích) [thành ngữ]
Dùng đại bác bắn muỗi, làm quá vấn đề nhỏ.
dùng đại pháo bắn muỗi; dùng dao mổ trâu giết gà [thành ngữ]
Dùng đại bác bắn muỗi, làm quá vấn đề.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
dùng đại bác bắn muỗi (phí công vô ích) [thành ngữ]
dùng đại bác bắn muỗi (phí công vô ích) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.