- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tốn nhiều công sức; làm rình rang tốn kém [thành ngữ]
Chuyện này tốn rất nhiều công sức.
không ngại phiền hà; kiên nhẫn không mệt mỏi [thành ngữ]
tốn nhiều công sức; làm rình rang tốn kém [thành ngữ]
Chuyện này tốn rất nhiều công sức.
không ngại phiền hà; kiên nhẫn không mệt mỏi [thành ngữ]
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
tốn nhiều công sức; làm rình rang tốn kém [thành ngữ]
tốn nhiều công sức; làm rình rang tốn kém [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.