- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
phần lớn; đa phần
phần lớn; đa phần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phần lớn; đa phần
Họ phần lớn thích ăn cay.
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
Họ hầu hết là học sinh.
cũng đọc là [da4 du1]
phần lớn; đa phần
Họ phần lớn thích ăn cay.
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
Họ hầu hết là học sinh.
đô thị lớn; đại đô thị; (phần lớn) hầu hết
Bắc Kinh là một đô thị lớn.
Đại Đô, kinh đô Trung Quốc thời nhà Nguyên (1280–1368), nay là Bắc Kinh
Đại Đô là thủ đô của nhà Nguyên.
phần lớn; đa phần
Họ phần lớn thích ăn cay.
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
Họ hầu hết là học sinh.
cũng đọc là [da4 du1]
phần lớn; đa phần
Họ phần lớn thích ăn cay.
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
Họ hầu hết là học sinh.
đô thị lớn; đại đô thị; (phần lớn) hầu hết
Bắc Kinh là một đô thị lớn.
Đại Đô, kinh đô Trung Quốc thời nhà Nguyên (1280–1368), nay là Bắc Kinh
Đại Đô là thủ đô của nhà Nguyên.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.