- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
phần lớn; phần nhiều; đại bộ phận
中事物中最多的那一部分shìwù zhōng zuì duō de nà yībù fen
Hầu hết mọi người đều thích ăn cơm.
Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.
phần lớn; phần nhiều; đa phần
某个整体中最多的部分
phần lớn; phần nhiều; đại bộ phận
中事物中最多的那一部分shìwù zhōng zuì duō de nà yībù fen
Hầu hết mọi người đều thích ăn cơm.
Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.
phần lớn; phần nhiều; đa phần
某个整体中最多的部分
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phần lớn; phần nhiều; đại bộ phận
phần lớn; phần nhiều; đại bộ phận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hầu hết mọi người đều thích anh ấy.
Hầu hết mọi người đều thích anh ấy.