- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
cơm nồi lớn; chế độ cào bằng (ăn chia đều không kể công sức)
Chúng tôi cùng nhau ăn cơm tập thể.
cơm tập thể; chế độ cào bằng (bóng)
cơm nồi to (bóng: chế độ bình quân chủ nghĩa, cào bằng không phân biệt công sức)
Chế độ đại oa phạn không công bằng.
cơm nồi lớn; chế độ cào bằng (ăn chia đều không kể công sức)
Chúng tôi cùng nhau ăn cơm tập thể.
cơm tập thể; chế độ cào bằng (bóng)
cơm nồi to (bóng: chế độ bình quân chủ nghĩa, cào bằng không phân biệt công sức)
Chế độ đại oa phạn không công bằng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
cơm nồi lớn; chế độ cào bằng (ăn chia đều không kể công sức)
cơm nồi lớn; chế độ cào bằng (ăn chia đều không kể công sức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.