- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
cơ học thiên thể
Thiên thể lực học là một nhánh của thiên văn học.
cơ học thiên thể
Thiên thể lực học là một nhánh của thiên văn học.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
cơ học thiên thể
cơ học thiên thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.