- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
khắp bốn phương trời; cách xa nhau mọi nơi [thành ngữ](kế thừa)
Họ nói chuyện đủ thứ chuyện trên trời dưới biển.
khắp nơi khắp chốn; tứ phương thiên hạ [thành ngữ](kế thừa)
Chúng tôi đã trò chuyện đủ thứ chuyện trên trời dưới biển rất lâu.
khắp nơi muôn phương; (nói chuyện) trên trời dưới đất [thành ngữ]
khắp bốn phương trời; cách xa nhau mọi nơi [thành ngữ](kế thừa)
Họ nói chuyện đủ thứ chuyện trên trời dưới biển.
khắp nơi khắp chốn; tứ phương thiên hạ [thành ngữ](kế thừa)
Chúng tôi đã trò chuyện đủ thứ chuyện trên trời dưới biển rất lâu.
khắp nơi muôn phương; (nói chuyện) trên trời dưới đất [thành ngữ]
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
khắp bốn phương trời; cách xa nhau mọi nơi [thành ngữ]
khắp bốn phương trời; cách xa nhau mọi nơi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi đã nói chuyện phiếm rất lâu.
Chúng tôi đã nói chuyện phiếm rất lâu.