- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
trời đố kị người tài (tài năng xuất chúng thường yểu mệnh) [thành ngữ]
Trời ghen tài, anh ấy đã qua đời khi còn rất trẻ.
trời đố kị người tài (người tài thường mệnh yểu) [thành ngữ]
Trời ghen ghét tài năng, anh ấy đã qua đời khi còn rất trẻ.
trời đố kị người tài (tài năng xuất chúng thường yểu mệnh) [thành ngữ]
Trời ghen tài, anh ấy đã qua đời khi còn rất trẻ.
trời đố kị người tài (người tài thường mệnh yểu) [thành ngữ]
Trời ghen ghét tài năng, anh ấy đã qua đời khi còn rất trẻ.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
trời đố kị người tài (tài năng xuất chúng thường yểu mệnh) [thành ngữ]
trời đố kị người tài (tài năng xuất chúng thường yểu mệnh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.