- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
may mắn trời ban; phúc lành trời cho
Đây thật sự là may mắn trời ban!
may mắn thoát hiểm; hên nhờ trời
Anh ấy may mắn thoát chết.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
may mắn trời ban; phúc lành trời cho
Đây thật sự là may mắn trời ban!
may mắn thoát hiểm; hên nhờ trời
Anh ấy may mắn thoát chết.
may mắn trời ban; phúc lành trời cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.