- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thiên văn học; thiên văn
Tôi rất hứng thú với thiên văn học.
thiên văn học; thiên văn
Tôi rất hứng thú với thiên văn học.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
thiên văn học; thiên văn
thiên văn học; thiên văn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.