- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Nghìn lẻ một đêm; chuyện hoang đường; chuyện viển vông [thành ngữ]
Cuốn truyện thần thoại này rất thú vị.
Nghìn lẻ một đêm; chuyện hoang đường; chuyện viển vông [thành ngữ]
Nghìn lẻ một đêm; chuyện hoang đường; chuyện viển vông [thành ngữ]
Cuốn truyện thần thoại này rất thú vị.
Nghìn lẻ một đêm; chuyện hoang đường; chuyện viển vông [thành ngữ]
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Nghìn lẻ một đêm; chuyện hoang đường; chuyện viển vông [thành ngữ]
Nghìn lẻ một đêm; chuyện hoang đường; chuyện viển vông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.