- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
trời không dung thứ [thành ngữ]
Hành vi này thật sự là trời đất khó dung!
trời đất khó dung thứ; trời không dung tha [thành ngữ]
Hành vi này thật sự không thể chấp nhận được!
trời không dung thứ [thành ngữ]
Hành vi này thật sự là trời đất khó dung!
trời đất khó dung thứ; trời không dung tha [thành ngữ]
Hành vi này thật sự không thể chấp nhận được!
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
trời không dung thứ [thành ngữ]
trời không dung thứ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.