- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
trời sinh một cặp; xứng đôi vừa lứa [thành ngữ]
trời sinh một cặp; xứng đôi vừa lứa [thành ngữ]
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
trời sinh một cặp; xứng đôi vừa lứa [thành ngữ]
trời sinh một cặp; xứng đôi vừa lứa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.