- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
âm thanh tuyệt diệu như tiếng trời; nhạc âm thiên nhiên huyền diệu [thành ngữ]
âm thanh tuyệt diệu như tiếng trời; nhạc âm thiên nhiên huyền diệu [thành ngữ]
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
âm thanh tuyệt diệu như tiếng trời; nhạc âm thiên nhiên huyền diệu [thành ngữ]
âm thanh tuyệt diệu như tiếng trời; nhạc âm thiên nhiên huyền diệu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.