- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt [thành ngữ]
Lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó thoát.
lưới trời lồng lộng [thành ngữ]
Lưới trời lồng lộng [thành ngữ]
lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt [thành ngữ]
Lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó thoát.
lưới trời lồng lộng [thành ngữ]
Lưới trời lồng lộng [thành ngữ]
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt [thành ngữ]
lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.