- 大đại(to lớn (tượng hình người dang tay))
- 丶chủ(dấu chấm nhấn mạnh)
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
phe thái tử; nhóm "thái tử đảng" (con cháu các quan chức cấp cao Đảng Cộng sản Trung Quốc)
Anh ấy là một thái tử đảng.
phe thái tử; nhóm "thái tử đảng" (con cháu các quan chức cấp cao Đảng Cộng sản Trung Quốc)
Anh ấy là một thái tử đảng.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
phe thái tử; nhóm "thái tử đảng" (con cháu các quan chức cấp cao Đảng Cộng sản Trung Quốc)
phe thái tử; nhóm "thái tử đảng" (con cháu các quan chức cấp cao Đảng Cộng sản Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.