- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
vợ chồng bất hòa; vợ chồng quay mặt lại với nhau [thành ngữ]
Vợ chồng họ bất hòa, cuối cùng đã ly hôn.
vợ chồng bất hòa; vợ chồng quay mặt lại với nhau [thành ngữ]
Vợ chồng họ bất hòa, cuối cùng đã ly hôn.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
vợ chồng bất hòa; vợ chồng quay mặt lại với nhau [thành ngữ]
vợ chồng bất hòa; vợ chồng quay mặt lại với nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.