- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tự khen mình dưới danh nghĩa khen người khác [thành ngữ]
Anh ấy đang tự khen mình đấy.
tự nói về bản thân (khi phê bình người khác lại vô tình bộc lộ chính mình) [thành ngữ]
Tự mình nói ra, anh ta luôn chỉ trích người khác.
tự khen mình dưới danh nghĩa khen người khác [thành ngữ]
Anh ấy đang tự khen mình đấy.
tự nói về bản thân (khi phê bình người khác lại vô tình bộc lộ chính mình) [thành ngữ]
Tự mình nói ra, anh ta luôn chỉ trích người khác.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
tự khen mình dưới danh nghĩa khen người khác [thành ngữ]
tự khen mình dưới danh nghĩa khen người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.