- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
mất đà; cạn kiệt sức lực
mất đà; mất động lực về sau
Chúng ta không thể mất đi động lực.
mất đà; hết sức đẩy
Gần đây anh ấy mất đi động lực làm việc rồi.
mất đà; cạn kiệt sức lực
mất đà; mất động lực về sau
Chúng ta không thể mất đi động lực.
mất đà; hết sức đẩy
Gần đây anh ấy mất đi động lực làm việc rồi.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
mất đà; cạn kiệt sức lực
mất đà; cạn kiệt sức lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.