mất chỗ nương tựa; (văn) mất mẹ
Cô ấy mất người thân từ nhỏ.
mất mẹ (văn)
Anh ấy mất mẹ từ nhỏ.
mất chỗ nương tựa; (văn) mất mẹ
Cô ấy mất người thân từ nhỏ.
mất mẹ (văn)
Anh ấy mất mẹ từ nhỏ.
mất chỗ nương tựa; (văn) mất mẹ
mất chỗ nương tựa; (văn) mất mẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.