- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
bắt đầu; khởi đầu
Chữ cái đầu tiên của từ này là gì?
chữ cái đầu (của một từ trong chữ Latin); chữ viết tắt
Xin hãy viết chữ cái đầu tiên của mỗi từ.
bắt đầu; khởi đầu
Chữ cái đầu tiên của từ này là gì?
chữ cái đầu (của một từ trong chữ Latin); chữ viết tắt
Xin hãy viết chữ cái đầu tiên của mỗi từ.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
bắt đầu; khởi đầu
bắt đầu; khởi đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.