- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu váng mắt hoa; chóng mặt hoa mắt
Tôi cảm thấy đầu óc quay cuồng và mắt mờ đi.
chóng mặt; hoa mắt; hoa mặt hoa mắt
Tôi hơi chóng mặt.
chóng mặt hoa mắt; choáng váng
Anh ấy cảm thấy chóng mặt.
đầu váng mắt hoa; chóng mặt hoa mắt
Tôi cảm thấy đầu óc quay cuồng và mắt mờ đi.
chóng mặt; hoa mắt; hoa mặt hoa mắt
Tôi hơi chóng mặt.
chóng mặt hoa mắt; choáng váng
Anh ấy cảm thấy chóng mặt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
đầu váng mắt hoa; chóng mặt hoa mắt
đầu váng mắt hoa; chóng mặt hoa mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.