- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu váng óc trướng; chóng mặt nhức đầu [thành ngữ](kế thừa)
Tôi cảm thấy chóng mặt và choáng váng.
đầu váng óc trướng; chóng mặt nhức đầu [thành ngữ](kế thừa)
Tôi cảm thấy chóng mặt và choáng váng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
đầu váng óc trướng; chóng mặt nhức đầu [thành ngữ]
đầu váng óc trướng; chóng mặt nhức đầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.