- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
khoang hạng nhất; khoang hạng nhất (máy bay/tàu thủy)
khoang hạng nhất; khoang hạng nhất (máy bay/tàu thủy)
khoang hạng nhất; khoang hạng nhất (máy bay/tàu thủy)
Tôi thích ngồi khoang hạng nhất.
khoang hạng nhất; khoang hạng nhất (máy bay/tàu thủy)
Tôi thích ngồi khoang hạng nhất.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.