- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu nặng; nặng đầu (trên nặng dưới nhẹ)
Cái hộp này nặng đầu nhẹ chân, rất khó di chuyển.
đầu nặng chân nhẹ (tổ chức hoặc cấu trúc mất cân bằng) [thành ngữ]
Kế hoạch này hơi mất cân đối.
đầu nặng; nặng đầu (trên nặng dưới nhẹ)
Cái hộp này nặng đầu nhẹ chân, rất khó di chuyển.
đầu nặng chân nhẹ (tổ chức hoặc cấu trúc mất cân bằng) [thành ngữ]
Kế hoạch này hơi mất cân đối.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
đầu nặng; nặng đầu (trên nặng dưới nhẹ)
đầu nặng; nặng đầu (trên nặng dưới nhẹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.