- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
san bằng; phá bằng
Họ đã san bằng ngôi nhà cũ này.
san bằng; phá bằng
Họ đã san bằng ngôi nhà cũ này.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
san bằng; phá bằng
san bằng; phá bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.