- 大đại(to lớn)
- 亏khuy(thiếu hụt)
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
khoe mẽ văn chương, dùng nhiều điển tích để phô bày học vấn [thành ngữ]
khoe mẽ văn chương, dùng nhiều điển tích để phô bày học vấn [thành ngữ]
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
khoe mẽ văn chương, dùng nhiều điển tích để phô bày học vấn [thành ngữ]
khoe mẽ văn chương, dùng nhiều điển tích để phô bày học vấn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.