- 大đại(to lớn)
- 亏khuy(thiếu hụt)
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
nói quá lời; nói nặng lời quá
Anh ấy thích phóng đại.
nói quá lời; nói nặng lời quá
Anh ấy thích phóng đại.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
nói quá lời; nói nặng lời quá
nói quá lời; nói nặng lời quá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.