- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
ý tưởng kỳ diệu độc đáo; suy nghĩ sáng tạo phi thường [thành ngữ]
ý tưởng kỳ diệu độc đáo; suy nghĩ sáng tạo phi thường [thành ngữ]
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
ý tưởng kỳ diệu độc đáo; suy nghĩ sáng tạo phi thường [thành ngữ]
ý tưởng kỳ diệu độc đáo; suy nghĩ sáng tạo phi thường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.