- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
tuân thủ công vụ và pháp luật; phụng công thủ pháp [thành ngữ]
Chúng ta nên phụng công thủ pháp.
tuân thủ công vụ và pháp luật; phụng công thủ pháp [thành ngữ]
Chúng ta nên phụng công thủ pháp.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
tuân thủ công vụ và pháp luật; phụng công thủ pháp [thành ngữ]
tuân thủ công vụ và pháp luật; phụng công thủ pháp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.