- 大đại(to lớn, người dang tay chân)
- 卉hủy(cỏ cây nói chung)
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
chạy đi báo tin cho nhau; loan tin khắp nơi [thành ngữ]
Họ truyền tin tức tốt lành này cho nhau.
chạy đi báo tin cho nhau; loan tin khắp nơi [thành ngữ]
Họ truyền tin tức tốt lành này cho nhau.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
chạy đi báo tin cho nhau; loan tin khắp nơi [thành ngữ]
chạy đi báo tin cho nhau; loan tin khắp nơi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.