- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
tìm cách kết thân; làm thân (để lợi dụng)
Anh ấy thích kết giao bạn bè.
tìm cách kết thân; làm thân (để lợi dụng)
Anh ấy thích kết giao bạn bè.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tìm cách kết thân; làm thân (để lợi dụng)
tìm cách kết thân; làm thân (để lợi dụng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.