- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
xe gắn biển số giả
Xe biển số giả là bất hợp pháp.
xe gắn biển số giả
Xe biển số giả là bất hợp pháp.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe gắn biển số giả
xe gắn biển số giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.