- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
cờ lê ống; cờ lê đầu khẩu
Anh ấy dùng cờ lê tuýp để sửa ô tô.
cờ lê ống; cờ lê đầu khẩu
Anh ấy dùng cờ lê tuýp để sửa ô tô.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
cờ lê ống; cờ lê đầu khẩu
cờ lê ống; cờ lê đầu khẩu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.