- 匸hê(hộp, khung che)
- 儿nhân(người, chân)
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Thế vận hội Olympic; Olympic
Thế vận hội Olympic được tổ chức bốn năm một lần.
Thế vận hội Olympic; Olympic
Thế vận hội Olympic được tổ chức bốn năm một lần.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Thế vận hội Olympic; Olympic
Thế vận hội Olympic; Olympic
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.