- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
tàu vũ trụ Orion (NASA)
Orion là tàu vũ trụ của NASA.
tàu vũ trụ Orion (NASA)
Orion là tàu vũ trụ của NASA.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
tàu vũ trụ Orion (NASA)
tàu vũ trụ Orion (NASA)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.