- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
nữ nhân vật chính; nữ chủ nhân công
Cô ấy là một nữ nhân vật chính dũng cảm.
nhân vật nữ chính
Cô ấy là một nữ nhân vật chính.
nữ nhân vật chính; nữ chủ nhân công
Cô ấy là một nữ nhân vật chính dũng cảm.
nhân vật nữ chính
Cô ấy là một nữ nhân vật chính.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
nữ nhân vật chính; nữ chủ nhân công
nữ nhân vật chính; nữ chủ nhân công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.