- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
tiếp viên nữ; nữ tiếp viên
Cô ấy là một nữ tiếp viên hàng không.
tiếp viên hàng không nữ; nữ tiếp viên
tiếp viên nữ; nữ tiếp viên
Cô ấy là một nữ tiếp viên hàng không.
tiếp viên hàng không nữ; nữ tiếp viên
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
tiếp viên nữ; nữ tiếp viên
tiếp viên nữ; nữ tiếp viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.