- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
giải trí ru ngủ; giải trí tầm thường để đánh lạc hướng người nghèo khỏi thực tại
Tittytainment là một loại hình giải trí thấp kém.
giải trí ru ngủ; giải trí tầm thường để đánh lạc hướng người nghèo khỏi thực tại
Tittytainment là một loại hình giải trí thấp kém.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
giải trí ru ngủ; giải trí tầm thường để đánh lạc hướng người nghèo khỏi thực tại
giải trí ru ngủ; giải trí tầm thường để đánh lạc hướng người nghèo khỏi thực tại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.