- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
trại bò sữa
Trang trại bò sữa này rất lớn.
trại bò sữa
Trang trại bò sữa này rất lớn.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
trại bò sữa
trại bò sữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.