- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
lẩu phô mai; fondue
Lẩu phô mai Thụy Sĩ rất nổi tiếng.
lẩu phô mai; fondue
Lẩu phô mai Thụy Sĩ rất nổi tiếng.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
lẩu phô mai; fondue
lẩu phô mai; fondue
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.