- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
dám; có mặt mũi nào (thường dùng trong câu phủ định: không dám; không có mặt mũi)
Bạn thật có gan nói ra những lời như vậy.
dám mặt; không ngại ngùng (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn: có mặt mũi nào không?)
中不觉得羞愧、不害臊bù juéde xiūkuì、bù hàishào
Bạn nói như vậy có được không?
dám; có mặt mũi nào (thường dùng trong câu phủ định: không dám; không có mặt mũi)
Bạn thật có gan nói ra những lời như vậy.
dám mặt; không ngại ngùng (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn: có mặt mũi nào không?)
中不觉得羞愧、不害臊bù juéde xiūkuì、bù hàishào
Bạn nói như vậy có được không?
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
dám; có mặt mũi nào (thường dùng trong câu phủ định: không dám; không có mặt mũi)
dám; có mặt mũi nào (thường dùng trong câu phủ định: không dám; không có mặt mũi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dám; dám mặt mũi nào (thường dùng trong phủ định: không dám, ngại ngùng)
中敢于做某事,不感到羞愧或尴尬gǎnyú zuò mǒushì、bù gǎndào xiūuì huò gāngà
Tôi ngại không dám hỏi anh ấy.
có mặt mũi nào; không biết ngượng
中不感到羞耻或尴尬bù gǎndào xiūchǐ huò gānggà
Bạn thật là mặt dày khi nói ra những lời này.
không xấu hổ; không biết xấu hổ
中不觉得羞愧或不好意思bù juéde xiūukuì huò bù hǎo yìsi
Bạn thật không biết xấu hổ khi nói những lời như vậy.
dám; dám mặt mũi nào (thường dùng trong phủ định: không dám, ngại ngùng)
中敢于做某事,不感到羞愧或尴尬gǎnyú zuò mǒushì、bù gǎndào xiūuì huò gāngà
Tôi ngại không dám hỏi anh ấy.
có mặt mũi nào; không biết ngượng
中不感到羞耻或尴尬bù gǎndào xiūchǐ huò gānggà
Bạn thật là mặt dày khi nói ra những lời này.
không xấu hổ; không biết xấu hổ
中不觉得羞愧或不好意思bù juéde xiūukuì huò bù hǎo yìsi
Bạn thật không biết xấu hổ khi nói những lời như vậy.